граф
graf[ɡraf]
giọng máy của trình duyệt
граф nghĩa là bá tước.
Nghĩa của граф
Danh từ
- Bá tước.
Biến cách của граф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гра́ф | гра́фы |
| Sinh cách кого? чего? | гра́фа | гра́фов |
| Tặng cách кому? чему? | гра́фу | гра́фам |
| Đối cách кого? что? | гра́фа | гра́фов |
| Công cụ cách кем? чем? | гра́фом | гра́фами |
| Giới cách о ком? о чём? | гра́фе | гра́фах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
граф nghĩa là gì?
граф (danh từ) nghĩa là bá tước.
граф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là граф (phiên âm Latinh graf, IPA [ɡraf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.