TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

граф

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
graf[ɡraf] giọng máy của trình duyệt

граф nghĩa là bá tước.

Nghĩa của граф

Danh từ

  1. Bá tước.

Biến cách của граф (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гра́фгра́фы
Sinh cách кого? чего?гра́фагра́фов
Tặng cách кому? чему?гра́фугра́фам
Đối cách кого? что?гра́фагра́фов
Công cụ cách кем? чем?гра́фомгра́фами
Giới cách о ком? о чём?гра́фегра́фах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

граф nghĩa là gì?

граф (danh từ) nghĩa là bá tước.

граф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là граф (phiên âm Latinh graf, IPA [ɡraf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.