грасировать nghĩa là Nói "r" chớt, phát âm "r" gốc lưỡi.
Nghĩa của грасировать
Động từ
Nói "r" chớt, phát âm "r" gốc lưỡi.
Câu hỏi thường gặp
грасировать nghĩa là gì?
грасировать (động từ) nghĩa là Nói "r" chớt, phát âm "r" gốc lưỡi.
грасировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грасировать (phiên âm Latinh grasirovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.