графа́
giống cáibất động vật
grafá[ɡrɐˈfa]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên графа́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
графа́ nghĩa là cột, tiết, đoạn.
Nghĩa của графа́
Danh từ
- колонка Cột.
- раздел Tiết, đoạn.
Biến cách của графа́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | графа́ | гра́фы |
| Sinh cách кого? чего? | графы́ | гра́ф |
| Tặng cách кому? чему? | графе́ | гра́фам |
| Đối cách кого? что? | графу́ | гра́фы |
| Công cụ cách кем? чем? | графо́й | гра́фами |
| Giới cách о ком? о чём? | графе́ | гра́фах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với графа́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
графа nghĩa là gì?
графа (danh từ) nghĩa là cột, tiết, đoạn.
графа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là графа́ (phiên âm Latinh grafá, IPA [ɡrɐˈfa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.