TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

графи́ческий

grafíčeskij[ɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên графи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

графи́ческий nghĩa là đồ hoạ, sinh động, tả thực.

Nghĩa của графи́ческий

Tính từ

  1. Đồ hoạ.
  2. Sinh động, tả thực.

Biến cách của графи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchграфи́ческийграфи́ческоеграфи́ческаяграфи́ческие
Sinh cáchграфи́ческогографи́ческогографи́ческойграфи́ческих
Tặng cáchграфи́ческомуграфи́ческомуграфи́ческойграфи́ческим
Đối cáchграфи́ческий / графи́ческогографи́ческоеграфи́ческуюграфи́ческие / графи́ческих
Công cụ cáchграфи́ческимграфи́ческимграфи́ческойграфи́ческими
Giới cáchграфи́ческомграфи́ческомграфи́ческойграфи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

графический nghĩa là gì?

графический (tính từ) nghĩa là đồ hoạ, sinh động, tả thực.

графический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là графи́ческий (phiên âm Latinh grafíčeskij, IPA [ɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.