графи́ческий
Dấu sắc trên графи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
графи́ческий nghĩa là đồ hoạ, sinh động, tả thực.
Nghĩa của графи́ческий
Tính từ
- Đồ hoạ.
- Sinh động, tả thực.
Biến cách của графи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | графи́ческий | графи́ческое | графи́ческая | графи́ческие |
| Sinh cách | графи́ческого | графи́ческого | графи́ческой | графи́ческих |
| Tặng cách | графи́ческому | графи́ческому | графи́ческой | графи́ческим |
| Đối cách | графи́ческий / графи́ческого | графи́ческое | графи́ческую | графи́ческие / графи́ческих |
| Công cụ cách | графи́ческим | графи́ческим | графи́ческой | графи́ческими |
| Giới cách | графи́ческом | графи́ческом | графи́ческой | графи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
графический nghĩa là gì?
графический (tính từ) nghĩa là đồ hoạ, sinh động, tả thực.
графический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là графи́ческий (phiên âm Latinh grafíčeskij, IPA [ɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.