TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

графлёный

grafljónyj giọng máy của trình duyệt

графлёный nghĩa là đã kẻ hàng.

Nghĩa của графлёный

Tính từ

  1. Đã kẻ hàng.
    • графлёная бума́гаgiấy kẻ

Câu hỏi thường gặp

графлёный nghĩa là gì?

графлёный (tính từ) nghĩa là đã kẻ hàng.

графлёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là графлёный (phiên âm Latinh grafljónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.