графоло́гия
Dấu sắc trên графоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
графоло́гия nghĩa là bút tích học.
Nghĩa của графоло́гия
Danh từ
- Bút tích học.
Biến cách của графоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | графоло́гия | графоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | графоло́гии | графоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | графоло́гии | графоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | графоло́гию | графоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | графоло́гией | графоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | графоло́гии | графоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
графология nghĩa là gì?
графология (danh từ) nghĩa là bút tích học.
графология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là графоло́гия (phiên âm Latinh grafológija, IPA [ɡrəfɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.