грацио́зный
Dấu sắc trên грацио́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грацио́зный nghĩa là yêu kiều, kiều diễm.
Nghĩa của грацио́зный
Tính từ
- Yêu kiều, kiều diễm, yểu điệu, mỹ miều, duyên dáng.
Biến cách của грацио́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | грацио́зный | грацио́зное | грацио́зная | грацио́зные |
| Sinh cách | грацио́зного | грацио́зного | грацио́зной | грацио́зных |
| Tặng cách | грацио́зному | грацио́зному | грацио́зной | грацио́зным |
| Đối cách | грацио́зный / грацио́зного | грацио́зное | грацио́зную | грацио́зные / грацио́зных |
| Công cụ cách | грацио́зным | грацио́зным | грацио́зной | грацио́зными |
| Giới cách | грацио́зном | грацио́зном | грацио́зной | грацио́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của грацио́зный
| So sánh hơn | (по)грацио́знее |
Câu hỏi thường gặp
грациозный nghĩa là gì?
грациозный (tính từ) nghĩa là yêu kiều, kiều diễm.
грациозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грацио́зный (phiên âm Latinh gracióznyj, IPA [ɡrət͡sɨˈoznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.