TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гребе́нчатый

grebénčatyj[ɡrʲɪˈbʲenʲt͡ɕɪtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гребе́нчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гребе́нчатый nghĩa là có hình lược.

Nghĩa của гребе́нчатый

Tính từ

  1. Có hình lược.

Biến cách của гребе́нчатый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгребе́нчатыйгребе́нчатоегребе́нчатаягребе́нчатые
Sinh cáchгребе́нчатогогребе́нчатогогребе́нчатойгребе́нчатых
Tặng cáchгребе́нчатомугребе́нчатомугребе́нчатойгребе́нчатым
Đối cáchгребе́нчатый / гребе́нчатогогребе́нчатоегребе́нчатуюгребе́нчатые / гребе́нчатых
Công cụ cáchгребе́нчатымгребе́нчатымгребе́нчатойгребе́нчатыми
Giới cáchгребе́нчатомгребе́нчатомгребе́нчатойгребе́нчатых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гребенчатый nghĩa là gì?

гребенчатый (tính từ) nghĩa là có hình lược.

гребенчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гребе́нчатый (phiên âm Latinh grebénčatyj, IPA [ɡrʲɪˈbʲenʲt͡ɕɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.