гребе́нчатый
Dấu sắc trên гребе́нчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гребе́нчатый nghĩa là có hình lược.
Nghĩa của гребе́нчатый
Tính từ
- Có hình lược.
Biến cách của гребе́нчатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гребе́нчатый | гребе́нчатое | гребе́нчатая | гребе́нчатые |
| Sinh cách | гребе́нчатого | гребе́нчатого | гребе́нчатой | гребе́нчатых |
| Tặng cách | гребе́нчатому | гребе́нчатому | гребе́нчатой | гребе́нчатым |
| Đối cách | гребе́нчатый / гребе́нчатого | гребе́нчатое | гребе́нчатую | гребе́нчатые / гребе́нчатых |
| Công cụ cách | гребе́нчатым | гребе́нчатым | гребе́нчатой | гребе́нчатыми |
| Giới cách | гребе́нчатом | гребе́нчатом | гребе́нчатой | гребе́нчатых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гребенчатый nghĩa là gì?
гребенчатый (tính từ) nghĩa là có hình lược.
гребенчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гребе́нчатый (phiên âm Latinh grebénčatyj, IPA [ɡrʲɪˈbʲenʲt͡ɕɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.