гре́йдер
Dấu sắc trên гре́йдер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гре́йдер nghĩa là máy san đất, máy lăn đường.
Nghĩa của гре́йдер
Danh từ
- kỹ thuật [cái] máy san đất, máy lăn đường, máy đào hào.
- khẩu ngữ дорога Đường đất.
Biến cách của гре́йдер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гре́йдер | гре́йдеры |
| Sinh cách кого? чего? | гре́йдера | гре́йдеров |
| Tặng cách кому? чему? | гре́йдеру | гре́йдерам |
| Đối cách кого? что? | гре́йдер | гре́йдеры |
| Công cụ cách кем? чем? | гре́йдером | гре́йдерами |
| Giới cách о ком? о чём? | гре́йдере | гре́йдерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
грейдер nghĩa là gì?
грейдер (danh từ) nghĩa là máy san đất, máy lăn đường.
грейдер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гре́йдер (phiên âm Latinh gréjdɛr, IPA [ˈɡrʲejdɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.