грехопаде́ние
Dấu sắc trên грехопаде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грехопаде́ние nghĩa là nguyên tội, tội tổ tông.
Nghĩa của грехопаде́ние
Danh từ
- Nguyên tội, tội tổ tông.
Biến cách của грехопаде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | грехопаде́ние | грехопаде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | грехопаде́ния | грехопаде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | грехопаде́нию | грехопаде́ниям |
| Đối cách кого? что? | грехопаде́ние | грехопаде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | грехопаде́нием | грехопаде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | грехопаде́нии | грехопаде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
грехопадение nghĩa là gì?
грехопадение (danh từ) nghĩa là nguyên tội, tội tổ tông.
грехопадение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грехопаде́ние (phiên âm Latinh grexopadénije, IPA [ɡrʲɪxəpɐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.