гре́ческий
Dấu sắc trên гре́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гре́ческий nghĩa là Thuộc về hy-lạp.
Nghĩa của гре́ческий
Tính từ
- Thuộc về hy-lạp.
- греческий язы́кtiếng Hy-lạp
Biến cách của гре́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гре́ческий | гре́ческое | гре́ческая | гре́ческие |
| Sinh cách | гре́ческого | гре́ческого | гре́ческой | гре́ческих |
| Tặng cách | гре́ческому | гре́ческому | гре́ческой | гре́ческим |
| Đối cách | гре́ческий / гре́ческого | гре́ческое | гре́ческую | гре́ческие / гре́ческих |
| Công cụ cách | гре́ческим | гре́ческим | гре́ческой | гре́ческими |
| Giới cách | гре́ческом | гре́ческом | гре́ческой | гре́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гре́ческий
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với гре́ческий
- Тому не очень интересна греческая мифология. Tom không thực sự có hứng thú về thần thoại Hy Lạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11898103
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
греческий nghĩa là gì?
греческий (tính từ) nghĩa là Thuộc về hy-lạp.
греческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гре́ческий (phiên âm Latinh gréčeskij, IPA [ˈɡrʲet͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.