грех
grex[ɡrʲex]
giọng máy của trình duyệt
грех nghĩa là tội, lỗi.
Nghĩa của грех
Danh từ
- проступок Tội, lỗi, tội lỗi.
- мой грехtội (lỗi, tội lỗi) của tôi
- впасть в грехphạm tội, lầm lỗi
- грехи́ мо́лодостиnhững tội lỗi thời niên thiếu, những lỗi lầm lúc thiếu thời
Biến cách của грех (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гре́х | грехи́ |
| Sinh cách кого? чего? | греха́ | грехо́в |
| Tặng cách кому? чему? | греху́ | греха́м |
| Đối cách кого? что? | гре́х | грехи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | грехо́м | греха́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | грехе́ | греха́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của грех
Câu hỏi thường gặp
грех nghĩa là gì?
грех (danh từ) nghĩa là tội, lỗi.
грех đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грех (phiên âm Latinh grex, IPA [ɡrʲex]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.