гре́цкий
gréckij[ˈɡrʲet͡skʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гре́цкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гре́цкий nghĩa là hy lạp.
Nghĩa của гре́цкий
Tính từ
- Hy lạp.
Biến cách của гре́цкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гре́цкий | гре́цкое | гре́цкая | гре́цкие |
| Sinh cách | гре́цкого | гре́цкого | гре́цкой | гре́цких |
| Tặng cách | гре́цкому | гре́цкому | гре́цкой | гре́цким |
| Đối cách | гре́цкий / гре́цкого | гре́цкое | гре́цкую | гре́цкие / гре́цких |
| Công cụ cách | гре́цким | гре́цким | гре́цкой | гре́цкими |
| Giới cách | гре́цком | гре́цком | гре́цкой | гре́цких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гре́цкий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
грецкий nghĩa là gì?
грецкий (tính từ) nghĩa là hy lạp.
грецкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гре́цкий (phiên âm Latinh gréckij, IPA [ˈɡrʲet͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.