гре́шный
Dấu sắc trên гре́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гре́шный nghĩa là có tội lỗi, lầm lỗi.
Nghĩa của гре́шный
Tính từ
- Có tội lỗi, lầm lỗi, tội, lỗi; (о мыслях) [đầy] tội lỗi.
- гре́шным де́ломphải thừa nhận rằng; (к сожелению) — đáng tiếc là
Biến cách của гре́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гре́шный | гре́шное | гре́шная | гре́шные |
| Sinh cách | гре́шного | гре́шного | гре́шной | гре́шных |
| Tặng cách | гре́шному | гре́шному | гре́шной | гре́шным |
| Đối cách | гре́шный / гре́шного | гре́шное | гре́шную | гре́шные / гре́шных |
| Công cụ cách | гре́шным | гре́шным | гре́шной | гре́шными |
| Giới cách | гре́шном | гре́шном | гре́шной | гре́шных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của гре́шный
| So sánh hơn | (по)грешне́е |
Câu hỏi thường gặp
грешный nghĩa là gì?
грешный (tính từ) nghĩa là có tội lỗi, lầm lỗi.
грешный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гре́шный (phiên âm Latinh gréšnyj, IPA [ˈɡrʲeʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.