TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гре́шный

gréšnyj[ˈɡrʲeʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гре́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гре́шный nghĩa là có tội lỗi, lầm lỗi.

Nghĩa của гре́шный

Tính từ

  1. Có tội lỗi, lầm lỗi, tội, lỗi; (о мыслях) [đầy] tội lỗi.
    • гре́шным де́ломphải thừa nhận rằng; (к сожелению) — đáng tiếc là

Biến cách của гре́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгре́шныйгре́шноегре́шнаягре́шные
Sinh cáchгре́шногогре́шногогре́шнойгре́шных
Tặng cáchгре́шномугре́шномугре́шнойгре́шным
Đối cáchгре́шный / гре́шногогре́шноегре́шнуюгре́шные / гре́шных
Công cụ cáchгре́шнымгре́шнымгре́шнойгре́шными
Giới cáchгре́шномгре́шномгре́шнойгре́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của гре́шный

So sánh hơn(по)грешне́е

Câu hỏi thường gặp

грешный nghĩa là gì?

грешный (tính từ) nghĩa là có tội lỗi, lầm lỗi.

грешный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гре́шный (phiên âm Latinh gréšnyj, IPA [ˈɡrʲeʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.