гри́венник
Dấu sắc trên гри́венник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гри́венник nghĩa là đồng mười cô-pếch, đồng hào.
Nghĩa của гри́венник
Danh từ
- Đồng mười cô-pếch, đồng hào.
Biến cách của гри́венник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гри́венник | гри́венники |
| Sinh cách кого? чего? | гри́венника | гри́венников |
| Tặng cách кому? чему? | гри́веннику | гри́венникам |
| Đối cách кого? что? | гри́венник | гри́венники |
| Công cụ cách кем? чем? | гри́венником | гри́венниками |
| Giới cách о ком? о чём? | гри́веннике | гри́венниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гривенник nghĩa là gì?
гривенник (danh từ) nghĩa là đồng mười cô-pếch, đồng hào.
гривенник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гри́венник (phiên âm Latinh grívennik, IPA [ˈɡrʲivʲɪnʲ(ː)ɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.