грим
giống đựcbất động vật
grim[ɡrʲim]
giọng máy của trình duyệt
грим nghĩa là sự hóa trang, son phấn, đồ hóa trang.
Nghĩa của грим
Danh từ
- Sự hóa trang.
- краски Son phấn, đồ hóa trang.
Biến cách của грим (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гри́м | гри́мы |
| Sinh cách кого? чего? | гри́ма | гри́мов |
| Tặng cách кому? чему? | гри́му | гри́мам |
| Đối cách кого? что? | гри́м | гри́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | гри́мом | гри́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | гри́ме | гри́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
грим nghĩa là gì?
грим (danh từ) nghĩa là sự hóa trang, son phấn, đồ hóa trang.
грим đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грим (phiên âm Latinh grim, IPA [ɡrʲim]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.