TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гриль

giống đựcbất động vật
grilʹ[ɡrʲilʲ] giọng máy của trình duyệt

гриль nghĩa là nướng vĩ.

Nghĩa của гриль

Danh từ

  1. Nướng vĩ.

Biến cách của гриль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гри́льгри́ли
Sinh cách кого? чего?гри́лягри́лей
Tặng cách кому? чему?гри́люгри́лям
Đối cách кого? что?гри́льгри́ли
Công cụ cách кем? чем?гри́лемгри́лями
Giới cách о ком? о чём?гри́легри́лях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

гриль nghĩa là gì?

гриль (danh từ) nghĩa là nướng vĩ.

гриль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гриль (phiên âm Latinh grilʹ, IPA [ɡrʲilʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.