гриль
giống đựcbất động vật
grilʹ[ɡrʲilʲ]
giọng máy của trình duyệt
гриль nghĩa là nướng vĩ.
Nghĩa của гриль
Danh từ
- Nướng vĩ.
Biến cách của гриль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гри́ль | гри́ли |
| Sinh cách кого? чего? | гри́ля | гри́лей |
| Tặng cách кому? чему? | гри́лю | гри́лям |
| Đối cách кого? что? | гри́ль | гри́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | гри́лем | гри́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | гри́ле | гри́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гриль nghĩa là gì?
гриль (danh từ) nghĩa là nướng vĩ.
гриль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гриль (phiên âm Latinh grilʹ, IPA [ɡrʲilʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.