TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грима́сничать

thể chưa hoàn thành
grimásničatʹ[ɡrʲɪˈmasnʲɪt͡ɕɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên грима́сничать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

грима́сничать nghĩa là nhăn mặt, cau mặt.

Nghĩa của грима́сничать

Động từ

  1. Nhăn mặt, cau mặt, nhăn nhó mặt mày.

Chia động từ грима́сничать

NgôiHiện tại
ягрима́сничаю
тыгрима́сничаешь
он / она́ / оно́грима́сничает
мыгрима́сничаем
выгрима́сничаете
они́грима́сничают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + гримасничать.

Quá khứ

Giống đực (он)грима́сничал
Giống cái (она́)грима́сничала
Giống trung (оно́)грима́сничало
Số nhiều (они́)грима́сничали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)грима́сничай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)грима́сничайте

Câu hỏi thường gặp

гримасничать nghĩa là gì?

гримасничать (động từ) nghĩa là nhăn mặt, cau mặt.

гримасничать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грима́сничать (phiên âm Latinh grimásničatʹ, IPA [ɡrʲɪˈmasnʲɪt͡ɕɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.