гримёр
giống đựcđộng vật
grimjór[ɡrʲɪˈmʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
гримёр nghĩa là người hóa trang.
Nghĩa của гримёр
Danh từ
- Người hóa trang.
Biến cách của гримёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гримёр | гримёры |
| Sinh cách кого? чего? | гримёра | гримёров |
| Tặng cách кому? чему? | гримёру | гримёрам |
| Đối cách кого? что? | гримёра | гримёров |
| Công cụ cách кем? чем? | гримёром | гримёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | гримёре | гримёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
гримёр nghĩa là gì?
гримёр (danh từ) nghĩa là người hóa trang.
гримёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гримёр (phiên âm Latinh grimjór, IPA [ɡrʲɪˈmʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.