TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гримёр

giống đựcđộng vật
grimjór[ɡrʲɪˈmʲɵr] giọng máy của trình duyệt

гримёр nghĩa là người hóa trang.

Nghĩa của гримёр

Danh từ

  1. Người hóa trang.

Biến cách của гримёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гримёргримёры
Sinh cách кого? чего?гримёрагримёров
Tặng cách кому? чему?гримёругримёрам
Đối cách кого? что?гримёрагримёров
Công cụ cách кем? чем?гримёромгримёрами
Giới cách о ком? о чём?гримёрегримёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

гримёр nghĩa là gì?

гримёр (danh từ) nghĩa là người hóa trang.

гримёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гримёр (phiên âm Latinh grimjór, IPA [ɡrʲɪˈmʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.