грипп
грипп nghĩa là bệnh cúm.
Nghĩa của грипп
Danh từ
- Bệnh cúm.
Biến cách của грипп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гри́пп | гри́ппы |
| Sinh cách кого? чего? | гри́ппа | гри́ппов |
| Tặng cách кому? чему? | гри́ппу | гри́ппам |
| Đối cách кого? что? | гри́пп | гри́ппы |
| Công cụ cách кем? чем? | гри́ппом | гри́ппами |
| Giới cách о ком? о чём? | гри́ппе | гри́ппах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với грипп
- Грипп распространяется. Bệnh cúm đang lan rộng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891363
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
грипп nghĩa là gì?
грипп (danh từ) nghĩa là bệnh cúm.
грипп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грипп (phiên âm Latinh gripp, IPA [ɡrʲip]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.