TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гроб

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
grob[ɡrop] giọng máy của trình duyệt

гроб nghĩa là quan tài, áo quan.

Nghĩa của гроб

Danh từ

  1. [Cỗ, cái] quan tài, áo quan, thọ đường, săng ván; (с телом) linh cữu.
    • идти́ за гробомtheo sau linh cữu, đi theo quan tài
  2. Одно́й ного́й в ́ gần kề miệng lỗ.

Biến cách của гроб (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гро́бгробы́
Sinh cách кого? чего?гро́багробо́в
Tặng cách кому? чему?гро́бугроба́м
Đối cách кого? что?гро́бгробы́
Công cụ cách кем? чем?гро́бомгроба́ми
Giới cách о ком? о чём?гро́бегроба́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гроб

Đồng nghĩa

Họ từ của гроб

Câu hỏi thường gặp

гроб nghĩa là gì?

гроб (danh từ) nghĩa là quan tài, áo quan.

гроб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гроб (phiên âm Latinh grob, IPA [ɡrop]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.