гроб
grob[ɡrop]
giọng máy của trình duyệt
гроб nghĩa là quan tài, áo quan.
Nghĩa của гроб
Danh từ
- [Cỗ, cái] quan tài, áo quan, thọ đường, săng ván; (с телом) linh cữu.
- идти́ за гробомtheo sau linh cữu, đi theo quan tài
- Одно́й ного́й в ́ gần kề miệng lỗ.
Biến cách của гроб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гро́б | гробы́ |
| Sinh cách кого? чего? | гро́ба | гробо́в |
| Tặng cách кому? чему? | гро́бу | гроба́м |
| Đối cách кого? что? | гро́б | гробы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | гро́бом | гроба́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | гро́бе | гроба́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гроб
Đồng nghĩa
Họ từ của гроб
Câu hỏi thường gặp
гроб nghĩa là gì?
гроб (danh từ) nghĩa là quan tài, áo quan.
гроб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гроб (phiên âm Latinh grob, IPA [ɡrop]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.