TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гриф

giống đựcđộng vật
grif[ɡrʲif] giọng máy của trình duyệt

гриф nghĩa là kền kền.

Nghĩa của гриф

Danh từ

  1. Kền kền.

Biến cách của гриф (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гри́фгри́фы
Sinh cách кого? чего?гри́фагри́фов
Tặng cách кому? чему?гри́фугри́фам
Đối cách кого? что?гри́фагри́фов
Công cụ cách кем? чем?гри́фомгри́фами
Giới cách о ком? о чём?гри́фегри́фах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

гриф nghĩa là gì?

гриф (danh từ) nghĩa là kền kền.

гриф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гриф (phiên âm Latinh grif, IPA [ɡrʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.