гриф
giống đựcđộng vật
grif[ɡrʲif]
giọng máy của trình duyệt
гриф nghĩa là kền kền.
Nghĩa của гриф
Danh từ
- Kền kền.
Biến cách của гриф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гри́ф | гри́фы |
| Sinh cách кого? чего? | гри́фа | гри́фов |
| Tặng cách кому? чему? | гри́фу | гри́фам |
| Đối cách кого? что? | гри́фа | гри́фов |
| Công cụ cách кем? чем? | гри́фом | гри́фами |
| Giới cách о ком? о чём? | гри́фе | гри́фах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
гриф nghĩa là gì?
гриф (danh từ) nghĩa là kền kền.
гриф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гриф (phiên âm Latinh grif, IPA [ɡrʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.