гри́фель
Dấu sắc trên гри́фель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гри́фель nghĩa là bút chì đá, chì vạch.
Nghĩa của гри́фель
Danh từ
- Bút chì đá, chì vạch, thạch bút, ruột bút chì.
Biến cách của гри́фель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гри́фель | гри́фели |
| Sinh cách кого? чего? | гри́феля | гри́фелей |
| Tặng cách кому? чему? | гри́фелю | гри́фелям |
| Đối cách кого? что? | гри́фель | гри́фели |
| Công cụ cách кем? чем? | гри́фелем | гри́фелями |
| Giới cách о ком? о чём? | гри́феле | гри́фелях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
грифель nghĩa là gì?
грифель (danh từ) nghĩa là bút chì đá, chì vạch.
грифель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гри́фель (phiên âm Latinh grífelʹ, IPA [ˈɡrʲifʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.