гробни́ца
Dấu sắc trên гробни́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гробни́ца nghĩa là mộ phần, lăng mộ.
Nghĩa của гробни́ца
Danh từ
- Mộ phần, lăng mộ, mộ xây, mả xây.
Biến cách của гробни́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гробни́ца | гробни́цы |
| Sinh cách кого? чего? | гробни́цы | гробни́ц |
| Tặng cách кому? чему? | гробни́це | гробни́цам |
| Đối cách кого? что? | гробни́цу | гробни́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | гробни́цей | гробни́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | гробни́це | гробни́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гробница nghĩa là gì?
гробница (danh từ) nghĩa là mộ phần, lăng mộ.
гробница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гробни́ца (phiên âm Latinh grobníca, IPA [ɡrɐbˈnʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.