гробово́й
Dấu sắc trên гробово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гробово́й nghĩa là Thuộc về quan tài.
Nghĩa của гробово́й
Tính từ
- Thuộc về quan tài.
- гробовой го́лосgiọng nói trầm trầm rùng rợn
- гробово́е молча́ние, гробова́я тишина́im lặng như tờ
- гробовой доски́suốt đời, đến tận lúc chết
Biến cách của гробово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гробово́й | гробово́е | гробова́я | гробовы́е |
| Sinh cách | гробово́го | гробово́го | гробово́й | гробовы́х |
| Tặng cách | гробово́му | гробово́му | гробово́й | гробовы́м |
| Đối cách | гробово́й / гробово́го | гробово́е | гробову́ю | гробовы́е / гробовы́х |
| Công cụ cách | гробовы́м | гробовы́м | гробово́й | гробовы́ми |
| Giới cách | гробово́м | гробово́м | гробово́й | гробовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của гробово́й
Câu hỏi thường gặp
гробовой nghĩa là gì?
гробовой (tính từ) nghĩa là Thuộc về quan tài.
гробовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гробово́й (phiên âm Latinh grobovój, IPA [ɡrəbɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.