TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гробово́й

grobovój[ɡrəbɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гробово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гробово́й nghĩa là Thuộc về quan tài.

Nghĩa của гробово́й

Tính từ

  1. Thuộc về quan tài.
    • гробовой го́лосgiọng nói trầm trầm rùng rợn
    • гробово́е молча́ние, гробова́я тишина́im lặng như tờ
    • гробовой доски́suốt đời, đến tận lúc chết

Biến cách của гробово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгробово́йгробово́егробова́ягробовы́е
Sinh cáchгробово́гогробово́гогробово́йгробовы́х
Tặng cáchгробово́мугробово́мугробово́йгробовы́м
Đối cáchгробово́й / гробово́гогробово́егробову́югробовы́е / гробовы́х
Công cụ cáchгробовы́мгробовы́мгробово́йгробовы́ми
Giới cáchгробово́мгробово́мгробово́йгробовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của гробово́й

Câu hỏi thường gặp

гробовой nghĩa là gì?

гробовой (tính từ) nghĩa là Thuộc về quan tài.

гробовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гробово́й (phiên âm Latinh grobovój, IPA [ɡrəbɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.