грозово́й
Dấu sắc trên грозово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грозово́й nghĩa là giông, dông tố.
Nghĩa của грозово́й
Tính từ
- Thuộc về dông, giông, dông tố, giông tố.
- грозово́е о́блако, грозова́я ту́чаmây dông
- грозово́е ле́тоmùa hè [có] nhiều dông
Biến cách của грозово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | грозово́й | грозово́е | грозова́я | грозовы́е |
| Sinh cách | грозово́го | грозово́го | грозово́й | грозовы́х |
| Tặng cách | грозово́му | грозово́му | грозово́й | грозовы́м |
| Đối cách | грозово́й / грозово́го | грозово́е | грозову́ю | грозовы́е / грозовы́х |
| Công cụ cách | грозовы́м | грозовы́м | грозово́й | грозовы́ми |
| Giới cách | грозово́м | грозово́м | грозово́й | грозовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
грозовой nghĩa là gì?
грозовой (tính từ) nghĩa là giông, dông tố.
грозовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грозово́й (phiên âm Latinh grozovój, IPA [ɡrəzɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.