TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грозово́й

grozovój[ɡrəzɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên грозово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

грозово́й nghĩa là giông, dông tố.

Nghĩa của грозово́й

Tính từ

  1. Thuộc về dông, giông, dông tố, giông tố.
    • грозово́е о́блако, грозова́я ту́чаmây dông
    • грозово́е ле́тоmùa hè [có] nhiều dông

Biến cách của грозово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгрозово́йгрозово́егрозова́ягрозовы́е
Sinh cáchгрозово́гогрозово́гогрозово́йгрозовы́х
Tặng cáchгрозово́мугрозово́мугрозово́йгрозовы́м
Đối cáchгрозово́й / грозово́гогрозово́егрозову́югрозовы́е / грозовы́х
Công cụ cáchгрозовы́мгрозовы́мгрозово́йгрозовы́ми
Giới cáchгрозово́мгрозово́мгрозово́йгрозовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

грозовой nghĩa là gì?

грозовой (tính từ) nghĩa là giông, dông tố.

грозовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грозово́й (phiên âm Latinh grozovój, IPA [ɡrəzɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.