TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гро́зный

gróznyj[ˈɡroznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гро́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гро́зный nghĩa là đe dọa, hăm dọa, khủng khiếp, kinh khủng.

Nghĩa của гро́зный

Tính từ

  1. угрожающий Đe dọa, hăm dọa, dọa nạt.
    • грозный видvẻ đe dọa
    • грозный взглядcái nhìn hăm dọa
  2. внушающий страх Khủng khiếp, kinh khủng, ghê gớm.
  3. суровый Nghiêm khắc, nghiêm trọng, hung dữ, dữ dội.
    • гро́зная опа́сностьmối nguy ghê gớm, nguy cơ nghiêm trọng
    • грозный проти́вникkẻ thù nguy hiểm (hung dữ)
    • гро́зная годи́наnăm gay go (nguy hiểm)
    • гро́зное ору́жиеvũ khí khủng khiếp (ghê gớm)

Biến cách của гро́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгро́зныйгро́зноегро́знаягро́зные
Sinh cáchгро́зногогро́зногогро́знойгро́зных
Tặng cáchгро́зномугро́зномугро́знойгро́зным
Đối cáchгро́зный / гро́зногогро́зноегро́знуюгро́зные / гро́зных
Công cụ cáchгро́знымгро́знымгро́знойгро́зными
Giới cáchгро́зномгро́зномгро́знойгро́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của гро́зный

So sánh hơn(по)грозне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гро́зный

Đồng nghĩa

Họ từ của гро́зный

Câu ví dụ với гро́зный

  • Рак - грозный враг человечества. Ung thư là kẻ thù rất lớn của loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6478248

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

грозный nghĩa là gì?

грозный (tính từ) nghĩa là đe dọa, hăm dọa, khủng khiếp, kinh khủng.

грозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гро́зный (phiên âm Latinh gróznyj, IPA [ˈɡroznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.