гро́зный
Dấu sắc trên гро́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гро́зный nghĩa là đe dọa, hăm dọa, khủng khiếp, kinh khủng.
Nghĩa của гро́зный
Tính từ
- угрожающий Đe dọa, hăm dọa, dọa nạt.
- грозный видvẻ đe dọa
- грозный взглядcái nhìn hăm dọa
- внушающий страх Khủng khiếp, kinh khủng, ghê gớm.
- суровый Nghiêm khắc, nghiêm trọng, hung dữ, dữ dội.
- гро́зная опа́сностьmối nguy ghê gớm, nguy cơ nghiêm trọng
- грозный проти́вникkẻ thù nguy hiểm (hung dữ)
- гро́зная годи́наnăm gay go (nguy hiểm)
- гро́зное ору́жиеvũ khí khủng khiếp (ghê gớm)
Biến cách của гро́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гро́зный | гро́зное | гро́зная | гро́зные |
| Sinh cách | гро́зного | гро́зного | гро́зной | гро́зных |
| Tặng cách | гро́зному | гро́зному | гро́зной | гро́зным |
| Đối cách | гро́зный / гро́зного | гро́зное | гро́зную | гро́зные / гро́зных |
| Công cụ cách | гро́зным | гро́зным | гро́зной | гро́зными |
| Giới cách | гро́зном | гро́зном | гро́зной | гро́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của гро́зный
| So sánh hơn | (по)грозне́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гро́зный
Đồng nghĩa
Họ từ của гро́зный
Câu ví dụ với гро́зный
- Рак - грозный враг человечества. Ung thư là kẻ thù rất lớn của loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6478248
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
грозный nghĩa là gì?
грозный (tính từ) nghĩa là đe dọa, hăm dọa, khủng khiếp, kinh khủng.
грозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гро́зный (phiên âm Latinh gróznyj, IPA [ˈɡroznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.