TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гром

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
grom[ɡrom] giọng máy của trình duyệt

гром nghĩa là sấm, sét.

Nghĩa của гром

Danh từ

  1. Sấm, sét, sấm sét.
    • уда́р громаtiếng sét, tiếng sấm, sấm vang, sét đánh; trời đánh (разг.)
    • гром пу́шекtiếng súng đại bác rền vang
    • гром аплодисме́нтовtràng vỗ tay như sấm, tiếng vỗ tay vang dội

Biến cách của гром (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гро́мгро́мы
Sinh cách кого? чего?гро́магромо́в
Tặng cách кому? чему?гро́мугрома́м
Đối cách кого? что?гро́мгро́мы
Công cụ cách кем? чем?гро́момгрома́ми
Giới cách о ком? о чём?гро́мегрома́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гром

Đồng nghĩa

Họ từ của гром

Câu ví dụ với гром

  • Гром предвещает надвигающуюся бурю. Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão sắp tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4926955
  • Не прошёл я и мили, как загремел гром. Tôi mới chỉ đi bộ được khoảng một dặm thì trời bắt đầu có sấm sét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7427958
  • Прогремел гром. Tiếng sét vang lên ầm ầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5130364

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

гром nghĩa là gì?

гром (danh từ) nghĩa là sấm, sét.

гром đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гром (phiên âm Latinh grom, IPA [ɡrom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.