гром
гром nghĩa là sấm, sét.
Nghĩa của гром
Danh từ
- Sấm, sét, sấm sét.
- уда́р громаtiếng sét, tiếng sấm, sấm vang, sét đánh; trời đánh (разг.)
- гром пу́шекtiếng súng đại bác rền vang
- гром аплодисме́нтовtràng vỗ tay như sấm, tiếng vỗ tay vang dội
Biến cách của гром (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гро́м | гро́мы |
| Sinh cách кого? чего? | гро́ма | громо́в |
| Tặng cách кому? чему? | гро́му | грома́м |
| Đối cách кого? что? | гро́м | гро́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | гро́мом | грома́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | гро́ме | грома́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гром
Đồng nghĩa
Họ từ của гром
Câu ví dụ với гром
- Гром предвещает надвигающуюся бурю. Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão sắp tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4926955
- Не прошёл я и мили, как загремел гром. Tôi mới chỉ đi bộ được khoảng một dặm thì trời bắt đầu có sấm sét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7427958
- Прогремел гром. Tiếng sét vang lên ầm ầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5130364
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
гром nghĩa là gì?
гром (danh từ) nghĩa là sấm, sét.
гром đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гром (phiên âm Latinh grom, IPA [ɡrom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.