громкогласный
gromkoglasnyj
giọng máy của trình duyệt
громкогласный nghĩa là to, vang, giọng to, giọng oang oang.
Nghĩa của громкогласный
Tính từ
- о голосе, пении и т. п. To, vang, oang oang, sang sảng.
- о человеке [có] giọng to, giọng oang oang, giọng sang sảng.
Câu hỏi thường gặp
громкогласный nghĩa là gì?
громкогласный (tính từ) nghĩa là to, vang, giọng to, giọng oang oang.
громкогласный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là громкогласный (phiên âm Latinh gromkoglasnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.