грошо́вый
Dấu sắc trên грошо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грошо́вый nghĩa là rẻ, rẻ mạt, xấu.
Nghĩa của грошо́вый
Tính từ
- Rẻ, rẻ mạt, rẻ tiền, rẻ như bèo, rẻ như bùn.
- плохого качестве Xấu.
Biến cách của грошо́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | грошо́вый | грошо́вое | грошо́вая | грошо́вые |
| Sinh cách | грошо́вого | грошо́вого | грошо́вой | грошо́вых |
| Tặng cách | грошо́вому | грошо́вому | грошо́вой | грошо́вым |
| Đối cách | грошо́вый / грошо́вого | грошо́вое | грошо́вую | грошо́вые / грошо́вых |
| Công cụ cách | грошо́вым | грошо́вым | грошо́вой | грошо́выми |
| Giới cách | грошо́вом | грошо́вом | грошо́вой | грошо́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
грошовый nghĩa là gì?
грошовый (tính từ) nghĩa là rẻ, rẻ mạt, xấu.
грошовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грошо́вый (phiên âm Latinh grošóvyj, IPA [ɡrɐˈʂovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.