TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грошо́вый

grošóvyj[ɡrɐˈʂovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên грошо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

грошо́вый nghĩa là rẻ, rẻ mạt, xấu.

Nghĩa của грошо́вый

Tính từ

  1. Rẻ, rẻ mạt, rẻ tiền, rẻ như bèo, rẻ như bùn.
  2. плохого качестве Xấu.

Biến cách của грошо́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгрошо́выйгрошо́воегрошо́ваягрошо́вые
Sinh cáchгрошо́вогогрошо́вогогрошо́войгрошо́вых
Tặng cáchгрошо́вомугрошо́вомугрошо́войгрошо́вым
Đối cáchгрошо́вый / грошо́вогогрошо́воегрошо́вуюгрошо́вые / грошо́вых
Công cụ cáchгрошо́вымгрошо́вымгрошо́войгрошо́выми
Giới cáchгрошо́вомгрошо́вомгрошо́войгрошо́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

грошовый nghĩa là gì?

грошовый (tính từ) nghĩa là rẻ, rẻ mạt, xấu.

грошовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грошо́вый (phiên âm Latinh grošóvyj, IPA [ɡrɐˈʂovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.