грубия́н
Dấu sắc trên грубия́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грубия́н nghĩa là lỗ mãng, thô tục.
Nghĩa của грубия́н
Danh từ
- [Người, kẻ, đồ] lỗ mãng, thô tục, cục cằn, dùi đục chấm nước cáy.
Biến cách của грубия́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | грубия́н | грубия́ны |
| Sinh cách кого? чего? | грубия́на | грубия́нов |
| Tặng cách кому? чему? | грубия́ну | грубия́нам |
| Đối cách кого? что? | грубия́на | грубия́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | грубия́ном | грубия́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | грубия́не | грубия́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
грубиян nghĩa là gì?
грубиян (danh từ) nghĩa là lỗ mãng, thô tục.
грубиян đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грубия́н (phiên âm Latinh grubiján, IPA [ɡrʊbʲɪˈjan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.