грубошёрстный
grubošjórstnyj
giọng máy của trình duyệt
грубошёрстный nghĩa là lông thô, thô, kệch mặt.
Nghĩa của грубошёрстный
Tính từ
- об овцах Lông thô.
- о сукне и т. п. Thô, kệch mặt, to sợi.
- грубошёрстная ткань[vải] len to sợi, len kệch mặt, len thô
- грубошёрстный костю́мbộ quàn áo len to sợi
Câu hỏi thường gặp
грубошёрстный nghĩa là gì?
грубошёрстный (tính từ) nghĩa là lông thô, thô, kệch mặt.
грубошёрстный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грубошёрстный (phiên âm Latinh grubošjórstnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.