гру́да
giống cáibất động vật
grúda[ˈɡrudə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гру́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гру́да nghĩa là đống.
Nghĩa của гру́да
Danh từ
- Đống.
- гру́да камне́йđống đá
- гру́да обло́мковđống mảnh vỡ
- гру́да книг и тетра́дейđống sách vở
- лежа́ть гру́дойnằm chồng chất, chồng đống, chất đống, nằm chồng đống
Biến cách của гру́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гру́да | гру́ды |
| Sinh cách кого? чего? | гру́ды | гру́д |
| Tặng cách кому? чему? | гру́де | гру́дам |
| Đối cách кого? что? | гру́ду | гру́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | гру́дой | гру́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | гру́де | гру́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гру́да
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
груда nghĩa là gì?
груда (danh từ) nghĩa là đống.
груда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гру́да (phiên âm Latinh grúda, IPA [ˈɡrudə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.