груди́на
giống cáibất động vật
grudína[ɡrʊˈdʲinə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên груди́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
груди́на nghĩa là xương ức.
Nghĩa của груди́на
Danh từ
- Xương ức.
Biến cách của груди́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | груди́на | груди́ны |
| Sinh cách кого? чего? | груди́ны | груди́н |
| Tặng cách кому? чему? | груди́не | груди́нам |
| Đối cách кого? что? | груди́ну | груди́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | груди́ной | груди́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | груди́не | груди́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
грудина nghĩa là gì?
грудина (danh từ) nghĩa là xương ức.
грудина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là груди́на (phiên âm Latinh grudína, IPA [ɡrʊˈdʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.