грудно́й
grudnój[ɡrʊdˈnoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên грудно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грудно́й nghĩa là vú.
Nghĩa của грудно́й
Tính từ
- Thuộc về ngực, vú.
- грудна́я кле́тка(giải phẫu) lồng ngực
- грудна́я железа́(giải phẫu) tuyến vú
Biến cách của грудно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | грудно́й | грудно́е | грудна́я | грудны́е |
| Sinh cách | грудно́го | грудно́го | грудно́й | грудны́х |
| Tặng cách | грудно́му | грудно́му | грудно́й | грудны́м |
| Đối cách | грудно́й / грудно́го | грудно́е | грудну́ю | грудны́е / грудны́х |
| Công cụ cách | грудны́м | грудны́м | грудно́й | грудны́ми |
| Giới cách | грудно́м | грудно́м | грудно́й | грудны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
грудной nghĩa là gì?
грудной (tính từ) nghĩa là vú.
грудной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грудно́й (phiên âm Latinh grudnój, IPA [ɡrʊdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.