грудь
грудь nghĩa là ngực, vú.
Nghĩa của грудь
Danh từ
- Ngực.
- женская Vú.
- корми́ть грудюcho bú
- у рубашки Phần ngực.
- грудю защити́ть кого́-л., что́-л., встать грудю на защи́ту кого́-л., чего́-л.lấy thân mình (đứng lên, kiên quyết, dũng cảm) bảo vệ ai, cái gì
Biến cách của грудь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гру́дь | гру́ди |
| Sinh cách кого? чего? | груди́ | груде́й |
| Tặng cách кому? чему? | груди́ | грудя́м |
| Đối cách кого? что? | гру́дь | гру́ди |
| Công cụ cách кем? чем? | гру́дью | грудя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | груди́ | грудя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của грудь
Câu ví dụ với грудь
- Ребёнок не заплачет — мать груди не даст. Con không khóc mẹ không cho bú.Tatoeba #7286974
- Он трогал тебя за грудь? Có phải là anh ta đã sờ vú bạn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5467828
- Мария умерла от рака груди. Mary qua đời do bị ung thư vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4476335
- Мэри умерла от рака груди. Mary qua đời do bị ung thư vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5597817
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
грудь nghĩa là gì?
грудь (danh từ) nghĩa là ngực, vú.
грудь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грудь (phiên âm Latinh grudʹ, IPA [ɡrutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.