TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грудь

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
grudʹ[ɡrutʲ] giọng máy của trình duyệt

грудь nghĩa là ngực, vú.

Nghĩa của грудь

Danh từ

  1. Ngực.
  2. женская Vú.
    • корми́ть грудюcho bú
  3. у рубашки Phần ngực.
    • грудю защити́ть кого́-л., что́-л., встать грудю на защи́ту кого́-л., чего́-л.lấy thân mình (đứng lên, kiên quyết, dũng cảm) bảo vệ ai, cái gì

Biến cách của грудь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гру́дьгру́ди
Sinh cách кого? чего?груди́груде́й
Tặng cách кому? чему?груди́грудя́м
Đối cách кого? что?гру́дьгру́ди
Công cụ cách кем? чем?гру́дьюгрудя́ми
Giới cách о ком? о чём?груди́грудя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của грудь

Câu ví dụ với грудь

  • Ребёнок не заплачет — мать груди не даст. Con không khóc mẹ không cho bú.Tatoeba #7286974
  • Он трогал тебя за грудь? Có phải là anh ta đã sờ vú bạn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5467828
  • Мария умерла от рака груди. Mary qua đời do bị ung thư vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4476335
  • Мэри умерла от рака груди. Mary qua đời do bị ung thư vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5597817

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

грудь nghĩa là gì?

грудь (danh từ) nghĩa là ngực, vú.

грудь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грудь (phiên âm Latinh grudʹ, IPA [ɡrutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.