груздь
giống đựcbất động vật
gruzdʹ[ɡrusʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
груздь nghĩa là tai nấm sữa.
Nghĩa của груздь
Danh từ
- Tai nấm sữa (Lactarius piperatus).
Biến cách của груздь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гру́здь | гру́зди |
| Sinh cách кого? чего? | груздя́ | грузде́й |
| Tặng cách кому? чему? | груздю́ | груздя́м |
| Đối cách кого? что? | гру́здь | гру́зди |
| Công cụ cách кем? чем? | груздём | груздя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | грузде́ | груздя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
груздь nghĩa là gì?
груздь (danh từ) nghĩa là tai nấm sữa.
груздь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là груздь (phiên âm Latinh gruzdʹ, IPA [ɡrusʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.