грузи́ло
giống trungbất động vật
gruzílo[ɡrʊˈzʲiɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên грузи́ло chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грузи́ло nghĩa là chì.
Nghĩa của грузи́ло
Danh từ
- [Cục, hòn] chì.
Biến cách của грузи́ло (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | грузи́ло | грузи́ла |
| Sinh cách кого? чего? | грузи́ла | грузи́л |
| Tặng cách кому? чему? | грузи́лу | грузи́лам |
| Đối cách кого? что? | грузи́ло | грузи́ла |
| Công cụ cách кем? чем? | грузи́лом | грузи́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | грузи́ле | грузи́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
грузило nghĩa là gì?
грузило (danh từ) nghĩa là chì.
грузило đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грузи́ло (phiên âm Latinh gruzílo, IPA [ɡrʊˈzʲiɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.