грузи́н
Dấu sắc trên грузи́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грузи́н nghĩa là người giê-oóc-gi, người gơ-ru-di.
Nghĩa của грузи́н
Danh từ
- Người Giê-oóc-gi, người Gơ-ru-di, người Gru-di-a.
Biến cách của грузи́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | грузи́н | грузи́ны |
| Sinh cách кого? чего? | грузи́на | грузи́н |
| Tặng cách кому? чему? | грузи́ну | грузи́нам |
| Đối cách кого? что? | грузи́на | грузи́н |
| Công cụ cách кем? чем? | грузи́ном | грузи́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | грузи́не | грузи́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
грузин nghĩa là gì?
грузин (danh từ) nghĩa là người giê-oóc-gi, người gơ-ru-di.
грузин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грузи́н (phiên âm Latinh gruzín, IPA [ɡrʊˈzʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.