TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грузи́нский

gruzínskij[ɡrʊˈzʲinskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên грузи́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

грузи́нский nghĩa là gơ-ru-di.

Nghĩa của грузи́нский

Tính từ

  1. Thuộc về giê-oóc-gi, Gơ-ru-di, Gru-di-a.

Biến cách của грузи́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгрузи́нскийгрузи́нскоегрузи́нскаягрузи́нские
Sinh cáchгрузи́нскогогрузи́нскогогрузи́нскойгрузи́нских
Tặng cáchгрузи́нскомугрузи́нскомугрузи́нскойгрузи́нским
Đối cáchгрузи́нский / грузи́нскогогрузи́нскоегрузи́нскуюгрузи́нские / грузи́нских
Công cụ cáchгрузи́нскимгрузи́нскимгрузи́нскойгрузи́нскими
Giới cáchгрузи́нскомгрузи́нскомгрузи́нскойгрузи́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

грузинский nghĩa là gì?

грузинский (tính từ) nghĩa là gơ-ru-di.

грузинский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грузи́нский (phiên âm Latinh gruzínskij, IPA [ɡrʊˈzʲinskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.