гру́зный
Dấu sắc trên гру́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гру́зный nghĩa là đẫy đà, phục phịch, nặng nề, ì ạch.
Nghĩa của гру́зный
Tính từ
- о человеке Đẫy đà, phục phịch, béo phị.
- о походке Nặng nề, ì ạch, lạch bạch, lạch đạch.
Biến cách của гру́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гру́зный | гру́зное | гру́зная | гру́зные |
| Sinh cách | гру́зного | гру́зного | гру́зной | гру́зных |
| Tặng cách | гру́зному | гру́зному | гру́зной | гру́зным |
| Đối cách | гру́зный / гру́зного | гру́зное | гру́зную | гру́зные / гру́зных |
| Công cụ cách | гру́зным | гру́зным | гру́зной | гру́зными |
| Giới cách | гру́зном | гру́зном | гру́зной | гру́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của гру́зный
| So sánh hơn | (по)грузне́е |
Câu hỏi thường gặp
грузный nghĩa là gì?
грузный (tính từ) nghĩa là đẫy đà, phục phịch, nặng nề, ì ạch.
грузный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гру́зный (phiên âm Latinh grúznyj, IPA [ˈɡruznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.