грузови́к
Dấu sắc trên грузови́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грузови́к nghĩa là chiếc xe vận tải, ô-tô vận tải.
Nghĩa của грузови́к
Danh từ
- Chiếc xe vận tải, ô-tô vận tải, xe cam-nhông, ô-tô chở hàng.
Biến cách của грузови́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | грузови́к | грузовики́ |
| Sinh cách кого? чего? | грузовика́ | грузовико́в |
| Tặng cách кому? чему? | грузовику́ | грузовика́м |
| Đối cách кого? что? | грузови́к | грузовики́ |
| Công cụ cách кем? чем? | грузовико́м | грузовика́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | грузовике́ | грузовика́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với грузови́к
- Нам нужен новый грузовик. Chúng ta cần một chiếc xe tải mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5235463
- Грузовик перевозил мебель. Chiếc xe tải đó đã chất đầy nội thất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3285460
- Собаку сбил грузовик. Con chó bị xe tải đâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3322972
- Фома работает водителем грузовика. Tom là tài xế xa tải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2802571
- Фома - водитель грузовика. Tom là tài xế xa tải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2802569
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
грузовик nghĩa là gì?
грузовик (danh từ) nghĩa là chiếc xe vận tải, ô-tô vận tải.
грузовик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грузови́к (phiên âm Latinh gruzovík, IPA [ɡrʊzɐˈvʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.