TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грузови́к

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gruzovík[ɡrʊzɐˈvʲik] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên грузови́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

грузови́к nghĩa là chiếc xe vận tải, ô-tô vận tải.

Nghĩa của грузови́к

Danh từ

  1. Chiếc xe vận tải, ô-tô vận tải, xe cam-nhông, ô-tô chở hàng.

Biến cách của грузови́к (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?грузови́кгрузовики́
Sinh cách кого? чего?грузовика́грузовико́в
Tặng cách кому? чему?грузовику́грузовика́м
Đối cách кого? что?грузови́кгрузовики́
Công cụ cách кем? чем?грузовико́мгрузовика́ми
Giới cách о ком? о чём?грузовике́грузовика́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với грузови́к

  • Нам нужен новый грузовик. Chúng ta cần một chiếc xe tải mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5235463
  • Грузовик перевозил мебель. Chiếc xe tải đó đã chất đầy nội thất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3285460
  • Собаку сбил грузовик. Con chó bị xe tải đâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3322972
  • Фома работает водителем грузовика. Tom là tài xế xa tải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2802571
  • Фома - водитель грузовика. Tom là tài xế xa tải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2802569

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

грузовик nghĩa là gì?

грузовик (danh từ) nghĩa là chiếc xe vận tải, ô-tô vận tải.

грузовик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грузови́к (phiên âm Latinh gruzovík, IPA [ɡrʊzɐˈvʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.