TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грузово́й

gruzovój[ɡrʊzɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên грузово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

грузово́й nghĩa là để chở hàng, vận tải.

Nghĩa của грузово́й

Tính từ

  1. Để chở hàng, vận tải.
    • грузова́я маши́наxe vận tải, ô-tô hàng, xe cam-nhông
    • грузово́е су́дно[chiếc] tàu vận tải, tàu chở hàng
    • грузово́е движе́ние[sự] vận chuyển hàng hóa
    • грузовой тра́нспорт[ngành, phương tiện] vận tải hàng hóa

Biến cách của грузово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгрузово́йгрузово́егрузова́ягрузовы́е
Sinh cáchгрузово́гогрузово́гогрузово́йгрузовы́х
Tặng cáchгрузово́мугрузово́мугрузово́йгрузовы́м
Đối cáchгрузово́й / грузово́гогрузово́егрузову́югрузовы́е / грузовы́х
Công cụ cáchгрузовы́мгрузовы́мгрузово́йгрузовы́ми
Giới cáchгрузово́мгрузово́мгрузово́йгрузовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của грузово́й

Câu hỏi thường gặp

грузовой nghĩa là gì?

грузовой (tính từ) nghĩa là để chở hàng, vận tải.

грузовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грузово́й (phiên âm Latinh gruzovój, IPA [ɡrʊzɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.