грузооборо́т
Dấu sắc trên грузооборо́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грузооборо́т nghĩa là Khối lượng hàng hóa chu chuyển, khối lượng lưu thông hàng hóa.
Nghĩa của грузооборо́т
Danh từ
- Khối lượng hàng hóa chu chuyển, khối lượng lưu thông hàng hóa.
- грузооборо́т ре́чного, морско́го тра́нспортаkhối lượng hàng hóa chu chuyển của ngành vận tải đường sông, đường biển
Biến cách của грузооборо́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | грузооборо́т | грузооборо́ты |
| Sinh cách кого? чего? | грузооборо́та | грузооборо́тов |
| Tặng cách кому? чему? | грузооборо́ту | грузооборо́там |
| Đối cách кого? что? | грузооборо́т | грузооборо́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | грузооборо́том | грузооборо́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | грузооборо́те | грузооборо́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
грузооборот nghĩa là gì?
грузооборот (danh từ) nghĩa là Khối lượng hàng hóa chu chuyển, khối lượng lưu thông hàng hóa.
грузооборот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грузооборо́т (phiên âm Latinh gruzooborót, IPA [ɡrʊzɐɐbɐˈrot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.