TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грунт

giống đựcbất động vật
grunt[ɡrunt] giọng máy của trình duyệt

грунт nghĩa là đất, tầng đất, đáy, đất đáy.

Nghĩa của грунт

Danh từ

  1. почва Đất, tầng đất, đất cái, chất đất.
  2. дно Đáy, đất đáy.
    • песча́ный грунт[tầng] đất cát
  3. [lớp, nước] sơn nền, sơn lót.

Biến cách của грунт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гру́нтгру́нты
Sinh cách кого? чего?гру́нтагру́нтов
Tặng cách кому? чему?гру́нтугру́нтам
Đối cách кого? что?гру́нтгру́нты
Công cụ cách кем? чем?гру́нтомгру́нтами
Giới cách о ком? о чём?гру́нтегру́нтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của грунт

Câu hỏi thường gặp

грунт nghĩa là gì?

грунт (danh từ) nghĩa là đất, tầng đất, đáy, đất đáy.

грунт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грунт (phiên âm Latinh grunt, IPA [ɡrunt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.