грунт
giống đựcbất động vật
grunt[ɡrunt]
giọng máy của trình duyệt
грунт nghĩa là đất, tầng đất, đáy, đất đáy.
Nghĩa của грунт
Danh từ
- почва Đất, tầng đất, đất cái, chất đất.
- дно Đáy, đất đáy.
- песча́ный грунт[tầng] đất cát
- [lớp, nước] sơn nền, sơn lót.
Biến cách của грунт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гру́нт | гру́нты |
| Sinh cách кого? чего? | гру́нта | гру́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | гру́нту | гру́нтам |
| Đối cách кого? что? | гру́нт | гру́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | гру́нтом | гру́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | гру́нте | гру́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của грунт
Câu hỏi thường gặp
грунт nghĩa là gì?
грунт (danh từ) nghĩa là đất, tầng đất, đáy, đất đáy.
грунт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грунт (phiên âm Latinh grunt, IPA [ɡrunt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.