TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грузоподъёмность

giống cáibất động vật
gruzopodʺjómnostʹ[ˌɡruzəpɐdˈjɵmnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

грузоподъёмность nghĩa là lực tải, sức tải.

Nghĩa của грузоподъёмность

Danh từ

  1. Lực tải, sức tải, sức chở, trọng tải.

Biến cách của грузоподъёмность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?грузоподъёмностьгрузоподъёмности
Sinh cách кого? чего?грузоподъёмностигрузоподъёмностей
Tặng cách кому? чему?грузоподъёмностигрузоподъёмностям
Đối cách кого? что?грузоподъёмностьгрузоподъёмности
Công cụ cách кем? чем?грузоподъёмностьюгрузоподъёмностями
Giới cách о ком? о чём?грузоподъёмностигрузоподъёмностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

грузоподъёмность nghĩa là gì?

грузоподъёмность (danh từ) nghĩa là lực tải, sức tải.

грузоподъёмность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грузоподъёмность (phiên âm Latinh gruzopodʺjómnostʹ, IPA [ˌɡruzəpɐdˈjɵmnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.