грузоподъёмность
giống cáibất động vật
gruzopodʺjómnostʹ[ˌɡruzəpɐdˈjɵmnəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
грузоподъёмность nghĩa là lực tải, sức tải.
Nghĩa của грузоподъёмность
Danh từ
- Lực tải, sức tải, sức chở, trọng tải.
Biến cách của грузоподъёмность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | грузоподъёмность | грузоподъёмности |
| Sinh cách кого? чего? | грузоподъёмности | грузоподъёмностей |
| Tặng cách кому? чему? | грузоподъёмности | грузоподъёмностям |
| Đối cách кого? что? | грузоподъёмность | грузоподъёмности |
| Công cụ cách кем? чем? | грузоподъёмностью | грузоподъёмностями |
| Giới cách о ком? о чём? | грузоподъёмности | грузоподъёмностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
грузоподъёмность nghĩa là gì?
грузоподъёмность (danh từ) nghĩa là lực tải, sức tải.
грузоподъёмность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грузоподъёмность (phiên âm Latinh gruzopodʺjómnostʹ, IPA [ˌɡruzəpɐdˈjɵmnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.