грузополуча́тель
Dấu sắc trên грузополуча́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грузополуча́тель nghĩa là người nhận hàng.
Nghĩa của грузополуча́тель
Danh từ
- Người nhận hàng.
Biến cách của грузополуча́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | грузополуча́тель | грузополуча́тели |
| Sinh cách кого? чего? | грузополуча́теля | грузополуча́телей |
| Tặng cách кому? чему? | грузополуча́телю | грузополуча́телям |
| Đối cách кого? что? | грузополуча́теля | грузополуча́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | грузополуча́телем | грузополуча́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | грузополуча́теле | грузополуча́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
грузополучатель nghĩa là gì?
грузополучатель (danh từ) nghĩa là người nhận hàng.
грузополучатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грузополуча́тель (phiên âm Latinh gruzopolučátelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.