группово́й
gruppovój[ɡrʊp(ː)ɐˈvoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên группово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
группово́й nghĩa là tổ.
Nghĩa của группово́й
Tính từ
- Thuộc về nhóm, tổ; (коллективный) tập thể.
- групповы́е заня́тииgiờ học tổ (nhóm)
- групповой косми́ческий полётchuyến bay vũ trụ theo nhóm
- групповы́е интере́сы[những] quyền lợi phe phái, lợi ích nhóm phái
- групповой бракquần hôn
Biến cách của группово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | группово́й | группово́е | группова́я | групповы́е |
| Sinh cách | группово́го | группово́го | группово́й | групповы́х |
| Tặng cách | группово́му | группово́му | группово́й | групповы́м |
| Đối cách | группово́й / группово́го | группово́е | группову́ю | групповы́е / групповы́х |
| Công cụ cách | групповы́м | групповы́м | группово́й | групповы́ми |
| Giới cách | группово́м | группово́м | группово́й | групповы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
групповой nghĩa là gì?
групповой (tính từ) nghĩa là tổ.
групповой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là группово́й (phiên âm Latinh gruppovój, IPA [ɡrʊp(ː)ɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.