TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

группово́й

gruppovój[ɡrʊp(ː)ɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên группово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

группово́й nghĩa là tổ.

Nghĩa của группово́й

Tính từ

  1. Thuộc về nhóm, tổ; (коллективный) tập thể.
    • групповы́е заня́тииgiờ học tổ (nhóm)
    • групповой косми́ческий полётchuyến bay vũ trụ theo nhóm
    • групповы́е интере́сы[những] quyền lợi phe phái, lợi ích nhóm phái
    • групповой бракquần hôn

Biến cách của группово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгруппово́йгруппово́егруппова́ягрупповы́е
Sinh cáchгруппово́гогруппово́гогруппово́йгрупповы́х
Tặng cáchгруппово́мугруппово́мугруппово́йгрупповы́м
Đối cáchгруппово́й / группово́гогруппово́егруппову́югрупповы́е / групповы́х
Công cụ cáchгрупповы́мгрупповы́мгруппово́йгрупповы́ми
Giới cáchгруппово́мгруппово́мгруппово́йгрупповы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

групповой nghĩa là gì?

групповой (tính từ) nghĩa là tổ.

групповой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là группово́й (phiên âm Latinh gruppovój, IPA [ɡrʊp(ː)ɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.