групповщи́на
Dấu sắc trên групповщи́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
групповщи́на nghĩa là bè phái, chia rẽ bè phái.
Nghĩa của групповщи́на
Danh từ
- [Bệnh, đầu óc, tư tưởng] bè phái, chia rẽ bè phái, kéo bè kéo cánh.
Biến cách của групповщи́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | групповщи́на | групповщи́ны |
| Sinh cách кого? чего? | групповщи́ны | групповщи́н |
| Tặng cách кому? чему? | групповщи́не | групповщи́нам |
| Đối cách кого? что? | групповщи́ну | групповщи́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | групповщи́ной | групповщи́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | групповщи́не | групповщи́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
групповщина nghĩa là gì?
групповщина (danh từ) nghĩa là bè phái, chia rẽ bè phái.
групповщина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là групповщи́на (phiên âm Latinh gruppovščína); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.