TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грусть

giống cáibất động vật
grustʹ[ɡrusʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

грусть nghĩa là buồn, buồn bã.

Nghĩa của грусть

Danh từ

  1. [Nỗi, sự] buồn, buồn bã, buồn rầu, u sầu, buồn phiền, phiền muộn.

Biến cách của грусть (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?гру́сть
Sinh cách кого? чего?гру́сти
Tặng cách кому? чему?гру́сти
Đối cách кого? что?гру́сть
Công cụ cách кем? чем?гру́стью
Giới cách о ком? о чём?гру́сти

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

грусть nghĩa là gì?

грусть (danh từ) nghĩa là buồn, buồn bã.

грусть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грусть (phiên âm Latinh grustʹ, IPA [ɡrusʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.